

1. Biển báo quy định - 標識種別:規制標識
|
1. 通行止め Ý nghĩa biển báo 通行止(つうこうど)め Cấm lưu thông 歩行者(ほこうしゃ)、車(くるま)、路面電車(ろめんでんしゃ)のすべてが通行(つうこう)できません。 Cấm tất cả các phương tiện và người đi bộ lưu thông |
|
2. 車両通行止め Ý nghĩa biển báo 車両通行止(しゃりょうつうこうど)め Cấm các phương tiện lưu thông Ô tô (xe hơi, xe đạp điện/ xe gắn máy, xe cơ giới nhẹ) không được lưu thông. |
|
3. 車両進入禁止 一方通行路の出口などに設けられ、車は標識の方向からは進入することができません。 Ý nghĩa biển báo 車両進入禁止(しゃりょうしんにゅうきんし) Cấm các loại xe chạy vào 一方通行路(いっぽうつうこうろ)の出口(でぐち)などに設(もう)けられ、車(くるま)は標識(ひょうしき)の方向(ほうこう)からは進入(しんにゅう)することができません。 Được dựng tại lối ra của đường một chiều, các phương tiện từ hướng hiển thị không được chạy vào. |
|
4. 二輪の自動車以外の自動車通行止め 二輪の自動車(大型自動二輪車と普通自動二輪車)は通行できますが、その他の自動車は通行できません。 Ý nghĩa biển báo 二輪(にりん)の自動車以外(じどうしゃいがい)の自動車通行止(じどうしゃつうこうど)め Cấm ô tô lưu thông (trừ xe máy 2 bánh) 二輪(にりん)の自動車(じどうしゃ)(大型自動二輪車(おおがたじどうにりんしゃ)と普通自動二輪車(ふつうじどうにりんしゃ))は通行(つうこう)できますが、その他(た)の自動車(じどうしゃ)は通行(つうこう)できません。 Xe máy 2 bánh (xe máy 2 bánh cỡ lớn và xe máy 2 bánh thông thường) được phép lưu thông, còn các loại xe ô tô khác thì không được lưu thông. |
|
5. 大型貨物自動車等通行止め Ý nghĩa biển báo 大型貨物自動車等通行止(おおがたかもつじどうしゃとうつうこうど)め Cấm ô tô chở hàng cỡ lớn lưu thông 大型貨物自動車(おおがたかもつじどうしゃ)と特定中型貨物自動車(とくていちゅうがたかもつじどうしゃ)と大型特殊自動車(おおがたとくしゅじどうしゃ)は通行(つうこう)できません。 Ô tô chở hàng cỡ lớn, ô tô chở hàng cỡ vừa đặc định, ô tô đặc thù cỡ lớn thì không được lưu thông. |
|
6. 特定の最大積載量以上の貨物自動車等通行止め Ý nghĩa biển báo 特定(とくてい)の最大積載量以上(さいだいせきさいりょういじょう)の貨物自動車等通行止(かもつじどうしゃとうつうこうど)め Cấm ô tô chở hàng trên tải trọng tối đa quy định lưu thông 補助標識(ほじょひょうしき)で示(しめ)された最大積載量以上(さいだいせきさいりょういじょう)の貨物自動車(かもつじどうしゃ)と大型特殊自動車(おおがたとくしゅじどうしゃ)は通行(つうこう)できません。 Ô tô chở hàng trên tải trọng tối đa hiển thị ở biển báo phụ và ô tô đặc thù cỡ lớn không được phép lưu thông. |
|
7. 大型乗用自動車等通行止め Ý nghĩa biển báo 大型乗用自動車等通行止(おおがたじょうようじどうしゃとうつうこうど)め Cấm các loại xe chuyên chở cỡ lớn lưu thông. Xe ô tô chuyên chở cỡ lớn và cỡ vừa đặc định (ô tô chở từ 11 người trở lên) thì không được lưu thông. |
|
8. 二輪の自動車、原動機付自転車通行止め Ý nghĩa biển báo 二輪(にりん)の自動車(じどうしゃ)、原動機付自転車通行止(げんどうきつきじてんしゃつうこうど)め Cấm xe máy 2 bánh và xe đạp điện/ xe gắn máy lưu thông Xe máy 2 bánh và xe đạp điện/ xe gắn máy không được lưu thông. |
|
9. 自転車以外の軽車両通行止め Ý nghĩa biển báo 自転車以外(じてんしゃいがい)の軽車両通行止(けいしゃりょうつうこうど)め Cấm xe cơ giới nhẹ (trừ xe đạp) lưu thông Xe đạp được phép lưu thông, nhưng xe chở hàng và xe đẩy hàng thì không được. |
|
10. 自転車通行止め Ý nghĩa biển báo Cấm xe đạp lưu thông Xe đạp không được lưu thông. |
|
11. 車両(組合せ)通行止め Ý nghĩa biển báo 車両(しゃりょう)(組合(くみあわ)せ)通行止(つうこうど)め Cấm các loại xe lưu thông. Các loại xe hiển thị trên bảng thì không được lưu thông. Trường hợp này, thì ô tô và xe đạp điện/ xe gắn máy không được lưu thông. |
|
12. 大型自動二輪車および普通自動二輪車二人乗り通行禁止 Ý nghĩa biển báo 大型自動二輪車(おおがたじどうにりんしゃ)および普通自動二輪車二人乗(ふつうじどうにりんしゃふたりの)り通行禁止(つうこうきんし) Cấm xe mô tô cỡ lớn và xe mô tô thông thường chở 2 người lưu thông Xe mô tô cỡ lớn và xe mô tô thông thường khi chở 2 người thì không được lưu thông. |
|
13. 指定方向外進行禁止 (右折禁止) Ý nghĩa biển báo (していほうこうがいしんこうきんし)(右折禁止(うせつきんし)) Cấm lưu thông ngoài hướng được quy định Xe ô tô không được đi theo hướng ngoài hướng mũi tên. |
|
14. 指定方向外進行禁止 (直進、右折禁止) Ý nghĩa biển báo (していほうこうがいしんこうきんし)(直進(ちょくしん)、右折禁止(うせつきんし)) Cấm lưu thông ngoài hướng được quy định Xe ô tô không được đi theo hướng ngoài hướng mũi tên. |
|
15. 左折、右折禁止) Ý nghĩa biển báo (左折(させつ)、右折禁止(うせつきんし)) (Cấm rẽ trái, rẽ phải) 車(くるま)は、矢印(やじるし)の方向以外(ほうこういがい)へは進行(しんこう)できません。 Xe ô tô không được đi theo hướng ngoài hướng mũi tên. |
|
16.(直進禁止) Ý nghĩa biển báo (直進禁止(ちょくしんきんし)) (Cấm đi thẳng) Xe ô tô không được đi theo hướng ngoài hướng mũi tên. |
|
17.(左斜めへの道路へ左折禁止) Ý nghĩa biển báo (左斜(ひだりなな)めへの道路(どうろ)へ左折禁止(させつきんし)) Cấm rẽ trái sang phần đường xéo bên trái. Xe ô tô không được đi theo hướng ngoài hướng mũi tên. |
|
18. 指定方向外進行禁止(標識の右側を通行禁止) Ý nghĩa biển báo 指定方向外進行禁止(していほうこうがいしんこうきんし)(標識(ひょうしき)の右側(みぎがわ)を通行禁止(つうこうきんし)) Cấm đi vào ngoài hướng được chỉ định (Cấm lưu thông bên phải của biển báo) Xe ô tô không được đi theo hướng ngoài hướng mũi tên. |
|
19. 車両横断禁止 Ý nghĩa biển báo 両横断禁止(しゃりょうおうだんきんし) Cấm các phương tiện băng ngang Xe ô tô không được băng ngang. Tuy nhiên, được băng ngang cùng với việc rẽ trái để vào ra các cơ sở hoặc địa điểm không phải đường lộ. |
|
20. 転回禁止 Ý nghĩa biển báo 転回禁止(てんかいきんし) Cấm quay đầu xe Xe ô tô không được quay đầu. |
|
21.追越しのための右側部分はみ出し通行禁止 Ý nghĩa biển báo 追越(おいこ)しのための右側部分(みぎがわぶぶん)はみ出(だ)し通行禁止(つうこうきんし) Cấm lưu thông lấn sang bên phải để vượt Xe ô tô không được lấn sang phần đường bên phải để vượt. |
|
22. 追越し禁止 Ý nghĩa biển báo 追越(おいこ)し禁止(きんし) Cấm vượt Xe ô tô không được phép vượt. |
|
23. 駐停車禁止 Ý nghĩa biển báo 駐停車禁止(ちゅうていしゃきんし) Cấm dừng/đỗ xe Ô tô không được đỗ hoặc dừng. Số phía trên cho biết thời gian cấm dừng hoặc đỗ xe, trường hợp này thì trong khoảng thời gian từ 8-20 giờ là cấm đỗ xe.
|
|
24. 駐車禁止 Ý nghĩa biển báo 駐車禁止(ちゅうしゃきんし) Cấm đỗ xe Xe ô tô không được đỗ xe. |
|
25. 駐車余地 Ý nghĩa biển báo 駐車余地(ちゅうしゃよち) Chỗ trống để đỗ xe Không được đỗ xe nếu không chừa chỗ trống ở phía bên phải xe theo quy định như trong biển báo phụ. |
|
26. 時間制限駐車区間 Ý nghĩa biển báo 時間制限駐車区間(じかんせいげんちゅうしゃくかん) Khu vực đỗ xe có giới hạn thời gian 時間(じかん)を限(かぎ)って同一(どういつ)の車(くるま)が引(ひ)き続(つづ)き駐車(ちゅうしゃ)することができる道路(どうろ)の区間(くかん)を示(しめ)します。なお、車(くるま)は表示(ひょうじ)された時間(じかん)をこえて駐車(ちゅうしゃ)してはいけません。この場合(ばあい)は、8時(じ)から20時(じ)まで、60分以内(ぷんいない)の間(あいだ)は駐車(ちゅうしゃ)できます。 Biểu thị phần đường mà cùng một chiếc xe có thể tiếp tục đỗ trong một thời gian giới hạn. Ngoài ra, xe không được đỗ quá thời gian quy định. Trong trường hợp này, bạn có thể đỗ xe từ 8-20 giờ trong vòng 60 phút. |
|
27.危険物積載車両通行止め Ý nghĩa biển báo 危険物積載車両通行止(きけんぶつせきさいしゃりょうつうこうど)め Cấm xe chở hàng nguy hiểm lưu thông Xe chở vật liệu nguy hiểm như thuốc pháo, chất nổ, chất độc và chất có hại không thể đi qua. |
|
28.重量制限 Ý nghĩa biển báo 重量制限(じゅうりょうせいげん) Giới hạn trọng lượng Xe có tổng trọng lượng (tổng của trọng lượng xe, trọng lượng hàng hóa, trọng lượng người) vượt quá trọng lượng được chỉ định sẽ không được lưu thông. |
|
29. 高さ制限 Ý nghĩa biển báo 高(たか)さ制限(せいげん) Giới hạn chiều cao Xe có chiều cao tính từ mặt đất (bao gồm cả hàng hóa) vượt quá chiều cao hiển thị sẽ không thể đi qua. |
|
30. 最大幅 Ý nghĩa biển báo 最大幅(さいだいはば) Chiều rộng tối đa Xe vượt quá chiều rộng được hiển thị (bao gồm cả chiều rộng của hàng hóa) sẽ không thể đi qua. |
|
31. 最高速度 Ý nghĩa biển báo 最高速度(さいこうそくど)
Ô tô và xe điện mặt đất không được chạy vượt quá tốc độ trong hình. Tuy nhiên, các loại xe sau thì không được chạy nếu tốc độ trong hình lớn hơn tốc độ tối đa pháp luật quy định (tốc độ pháp luật cho phép): 1) xe đạp điện/ xe gắn máy, 2) phương tiện khác ngoài xe kéo, tức loại xe kéo xe khác. |
|
32. 特定の種類の車両の最高速度 Ý nghĩa biển báo 特定(とくてい)の種類(しゅるい)の車両(しゃりょう)の最高速度(さいこうそくど) Tốc độ tối đa của các loại xe đặc định Loại xe được ghi ở biển báo phụ không được lái vượt quá tốc độ trong hình. |
|
33. 最低速度 Ý nghĩa biển báo 最低速度(さいていそくど) Tốc độ tối thiểu Xe ô tô không được chạy dưới tốc độ ghi trong hình. |
|
34. 自動車専用 Ý nghĩa biển báo 自動車専用(じどうしゃせんよう) Đường dành cho xe ô tô Biểu thị đó là đường quốc lộ cao tốc hoặc đường dành cho xe ô tô. |
|
35. 自転車専用 Ý nghĩa biển báo 自転車専用(じてんしゃせんよう) Đường dành cho xe đạp 1) Cho biết đường xe đạp hoặc đường dành cho xe đạp, 2) Các loại xe ngoài xe đạp và người đi bộ thì không được đi qua. |
|
36.自転車および歩行者専用 Ý nghĩa biển báo 自転車(じてんしゃ)および歩行者専用(ほこうしゃせんよう) Đường dành cho xe đạp và người đi bộ 1) cho biết là đường dành cho người đi bộ và xe đạp, ngoài người đi bộ và xe đạp thông thường thì không thể đi qua, 2) cho biết là đường đi bộ mà xe đạp bình thường có thể đi qua. |
|
37.歩行者専用 Ý nghĩa biển báo 歩行者専用(ほこうしゃせんよう) Đường dành cho người đi bộ 1) cho biết là đường dành cho người đi bộ (đường chỉ dành cho người đi bộ). 2 đường của người đi bộ. |
|
38. 一方通行 Ý nghĩa biển báo 一方通行(いっぽうつうこう) 車(くるま)は、矢印(やじるし)の示(しめ)す方向(ほうこう)の反対方向(はんたいほうこう)には通行(つうこう)できません。 Ô tô không thể đi theo hướng ngược lại với hướng mũi tên. |
|
39. 自転車一方通行 Ý nghĩa biển báo 自転車一方通行(じてんしゃいっぽうつうこう) Đường xe đạp một chiều Xe đạp không thể đi theo hướng ngược lại với hướng mũi tên. |
|
40. 車両通行区分 Ý nghĩa biển báo 車両通行区分(しゃりょうつうこうくぶん) Phân chia phương tiện lưu thông Ô tô phải lưu thông theo sự phân chia giao thông trên bảng chỉ dẫn. |
|
41. 特定の種類の車両の通行区分 Ý nghĩa biển báo 特定(とくてい)の種類(しゅるい)の車両(しゃりょう)の通行区分(つうこうくぶん) Phân chia giao thông của các loại phương tiện đặc định Xe tải lớn, xe tải cỡ trung đặc định và xe đặc thù cỡ lớn phải lưu thông trên làn đường bên trái ngoài cùng. |
|
42. けん引自動車の高速自動車国道通行区分 Ý nghĩa biển báo けん引自動車(いんじどうしゃ)の高速自動車国道通行区分(こうそくじどうしゃこくどうつうこうくぶん) Phân chia giao thông của xe kéo trên quốc độ cao tốc Xe kéo phải lưu thông theo sự phân chia giao thông có trên biển báo. |
|
43. 専用通行帯 Ý nghĩa biển báo 専用通行帯(せんようつうこうたい) Làn đường dành riêng Biểu thị vùng giao thông dành riêng của xe có trên bảng chỉ dẫn. |
|
44. 専用通行帯 Ý nghĩa biển báo 専用通行帯(せんようつうこうたい) Làn đường dành riêng Biểu thị vùng giao thông dành riêng của xe có trên bảng chỉ dẫn. |
|
45. 普通自転車専用通行帯 Ý nghĩa biển báo 普通自転車専用通行帯(ふつうじてんしゃせんようつうこうたい) Làn đường dành riêng xe đạp thông thường Biểu thị ranh giới đường dành riêng cho xe đạp. |
|
46. 路線バス等優先通行帯 Ý nghĩa biển báo 路線(ろせん)バス等優先通行帯(とうゆうせんつうこうたい) Tuyến đường ưu tiên xe buýt Biểu thị ranh giới ưu tiên, xe buýt chạy tuyến đường đó chẳng hạn. |
|
47. けん引自動車の自動車専用道路第一通行帯通行指定区間 Ý nghĩa biển báo けん引自動車(いんじどうしゃ)の自動車専用道路第一通行帯通行指定区間(じどうしゃせんようどうろだいいちつうこうたいつうこうしていくかん) Khu vực chỉ định làn đường 1 chiều dành riêng cho xe kéo Xe kéo phải lưu thông trong làn đường bên trái ngoài cùng. |
|
48. 進行方向別通行区分 Ý nghĩa biển báo 進行方向別通行区分(しんこうほうこうべつつうこうくぶん) Phân chia hướng lưu thông Biểu thị sự phân chia giao thông theo các hướng di chuyển tại giao lộ. |
|
49. 進行方向別通行区分 Ý nghĩa biển báo 進行方向別通行区分(しんこうほうこうべつつうこうくぶん) Phân chia hướng lưu thông Biểu thị sự phân chia giao thông theo các hướng di chuyển tại giao lộ. |
|
50. 進行方向別通行区分 Ý nghĩa biển báo 進行方向別通行区分(しんこうほうこうべつつうこうくぶん) Phân chia hướng lưu thông Biểu thị sự phân chia giao thông theo các hướng di chuyển tại giao lộ. |
|
51. 進行方向別通行区分 Ý nghĩa biển báo 進行方向別通行区分(しんこうほうこうべつつうこうくぶん) Phân chia hướng lưu thông Biểu thị sự phân chia giao thông theo các hướng di chuyển tại giao lộ. |
|
52. 原動機付自転車の右折方法(二段階) Ý nghĩa biển báo 原動機付自転車(げんどうきつきじてんしゃ)の右折方法(うせつほうほう)(二段階(にだんかい)) Cách rẽ phải của xe đạp điện/ xe gắn máy (Hai bước) Khi rẽ phải, xe đạp điện/ xe gắn máy phải làm theo 2 bước và chạy sát lềcủa giao lộ. |
|
53. 原動機付自転車の右折方法(小回り) Ý nghĩa biển báo 原動機付自転車(げんどうきつきじてんしゃ)の右折方法(うせつほうほう)(小回(こまわ)り) Cách rẽ phải của xe đạp điện/ xe gắn máy (ôm cua nhỏ) Khi xe đạp điện/ xe gắn máy khi rẽ phải, phải đi vào giữa đường trước (nếu là đường một chiều thì là bên phải) rồi mới rẽ phải. |
|
54. 平行駐車 Ý nghĩa biển báo 平行駐車(へいこうちゅうしゃ) Đậu xe song song Khi đỗ xe, ô tô phải đỗ song song với mép đường. |
|
55.直角駐車 Ý nghĩa biển báo 直角駐車(ちょっかくちゅうしゃ) 車(くるま)は、駐車(ちゅうしゃ)するとき、道路(どうろ)の端(はし)に対(たい)して直角(ちょっかく)に駐車(ちゅうしゃ)しなければなりません。 Khi đỗ xe, ô tô phải đỗ vuông góc với mép đường.
|
|
56. 斜め駐車 Ý nghĩa biển báo 斜め駐車(ななめちゅうしゃ) Đậu xe chéo Khi đỗ xe, ô tô phải đỗ xéo với mép đường. |
|
57. 警笛鳴らせ Ý nghĩa biển báo 警笛鳴(けいてきな)らせ Bấm còi Cho biết nơi ô tô và xe điện mặt đất phải bấm còi. |
|
58. 警笛区間 Ý nghĩa biển báo 警笛区間(けいてきくかん) Khu vực bấm còi Cho biết khu vực mà ô tô và xe điện mặt đất bấm còi. |
|
59. 徐行 Ý nghĩa biển báo 徐行(じょこう) Đi chậm Ô tô và xe điện mặt đất phải đi chậm. |
|
60. 前方優先道路 Ý nghĩa biển báo 前方優先道路(ぜんぽうゆうせんどうろ) Phía trước có đường ưu tiên Đường phía trước giao lộ là đường ưu tiên, ô tô và xe điện mặt đất phải đi chậm. |
|
61. 一時停止 Ý nghĩa biển báo 一時停止(いちじていし) Tạm dừng Ô tô và xe điện mặt đất phải tạm dừng ngay trước ngã tư (hoặc ngay trước vạch dừng nếu có vạch dừng). |
|
62. 歩行者通行止め Ý nghĩa biển báo 歩行者通行止(ほこうしゃつうこうど)め Người đi bộ không được đi qua |
|
63. 歩行者横断禁止 Ý nghĩa biển báo 歩行者横断禁止(ほこうしゃおうだんきんし) Cấm người đi bộ băng qua Người đi bộ không thể băng qua |
|
64. 環状の交差点における右回り通行 Ý nghĩa biển báo 環状(かんじょう)の交差点(こうさてん)における右回(みぎまわ)り通行(つうこう) Giao thông theo chiều kim đồng hồ tại một bùng binh Biển báo chỉ ra rằng tại bùng binh, ô tô phải lưu thông theo chiều kim đồng hồ. |
|
65. 徐行(英字併記) Ý nghĩa biển báo 徐行(じょこう)(英字併記(えいじへいき)) Đi chậm (Viết kèm với tiếng Anh) Ô tô và xe điện mặt đất phải đi chậm. ※ Mới được thiết lập từ ngày 1 tháng 7 năm 2017 |
|
66. 一時停止(英字併記) Ý nghĩa biển báo 一時停止(いちじていし)(英字併記(えいじへいき)) Tạm dừng (Viết kèm với tiếng Anh) Ô tô và xe điện mặt đất phải dừng ngay trước ngã tư (hoặc ngay trước vạch dừng nếu có vạch dừng). ※ Mới được thiết lập từ ngày 1 tháng 7 năm 2017 |
2. Biển chỉ dẫn phụ - 標識種別:補助標識
|
1. 距離・区間 Ý nghĩa biển báo 距離(きょり)・区間(くかん) Cự ly / khoảng cách Biển báo này cho biết cự ly đến địa điểm, cơ sở, cũng như cự ly / khoảng cách đến nơi mà quy định giao thông đang thực thi. |
|
2. 日・時間 Ý nghĩa biển báo 日(ひ)・時間(じかん) Ngày, giờ Biển báo này cho biết ngày giờ mà quy định giao thông được thực thi. |
|
3. 車両の種類 Ý nghĩa biển báo 車両(しゃりょう)の種類(しゅるい) Loại xe Biển báo này cho biết loại xe thuộc đối tượng áp dụng quy định giao thông. |
|
4. 駐車時間制限 Ý nghĩa biển báo 駐車時間制限(ちゅうしゃじかんせいげん) Giới hạn thời gian đỗ xe Cho biết thời gian được phép đỗ xe đến thời gian hiển thị trên đồng hồ đo thời gian đỗ hoặc vé đỗ xe. |
|
5. 始まり Ý nghĩa biển báo 始(はじ)まり Bắt đầu Biển báo này cho biết điểm bắt đầu của quy định giao thông. |
|
6. 区間内・区域内 本標識が示す交通規制の区間内や区域内であることを示します。 Ý nghĩa biển báo 区間内(くかんない)・区域内(くいきない) Trong phạm vi, trong địa hạt Biển báo này cho biết đang nằm trong phạm vi, trong địa hạt của quy định giao thông. |
|
7. 終わり Ý nghĩa biển báo 終(お)わり Kết thúc Biển báo này cho biết điểm kết thúc của quy định giao thông. |
|
8. 通学路 Ý nghĩa biển báo 通学路(つうがくろ) Đường đi học Cho biết đoạn đường trẻ em đi học tiểu học, mẫu giáo, nhà trẻ. |
|
9. 踏切注意 Ý nghĩa biển báo 踏切注意(ふみきりちゅうい) Chú ý nơi giao nhau với đường ray Cho biết cần phải chú ý vì có nơi giao nhau với đường ray. |
|
10. 横風注意 Ý nghĩa biển báo 横風注意(よこかぜちゅうい) Chú ý gió mạnh Cho biết cần thận trọng vì có nguy cơ gió giật mạnh. |
|
11. 動物注意 Ý nghĩa biển báo 動物注意(どうぶつちゅうい) Chú ý động vật Cho biết cần phải thận trọng vì động vật có thể lao ra ngoài. |
|
12. 注意 Ý nghĩa biển báo 注意(ちゅうい) Chú ý Cho biết ô tô và xe điện mặt đất cần được lái với sự chú ý đặc biệt. |
|
13. 注意事項 本標識が示す意味を補足するため、必要な事項を示します。 Ý nghĩa biển báo 注意事項(ちゅういじこう) Các mục chú ý Biển báo này cho biết các mục cần thiết để bổ sung ý nghĩa. |
|
14. 規制理由 Ý nghĩa biển báo 規制理由(きせいりゆう) Lý do quy định Biển báo này cho biết lý do của quy định giao thông. |
|
15. 方向 Ý nghĩa biển báo 方向(ほうこう) Hướng Biển báo này cho biết hướng của tuyến đường, cơ sở hoặc địa điểm. |
|
16. 地名 Ý nghĩa biển báo 地名(ちめい) Tên địa danh Biển báo này cho biết tên của địa điểm được thiết lập. |
3. Biển hướng dẫn - 標識種別:案内標識
|
1. 入口の方向 Ý nghĩa biển báo 入口(いりぐち)の方向(ほうこう) Hướng vào Cho biết hướng của lối vào. |
|
2. 入口の予告 Ý nghĩa biển báo 入口(いりぐち)の予告(よこく) Thông báo trước lối vào Thông báo trước lối vào. |
|
3. 方面と距離 Ý nghĩa biển báo 方面(ほうめん)と距離(きょり) Hướng đi và khoảng cách Cho biết hướng đi và khoảng cách. |
|
4. 方面と車線 Ý nghĩa biển báo 方面(ほうめん)と車線(しゃせん) Hướng đi và làn đường Cho biết hướng đi và làn đường. |
|
5. 方面と方向の予告 Ý nghĩa biển báo 方面(ほうめん)と方向(ほうこう)の予告(よこく) Thông báo trước về phương hướng và hướng đi Cho biết trước về phương hướng và hướng đi. |
|
6. 方面、方面と道路の通称名 Ý nghĩa biển báo 方面(ほうめん)、方面(ほうめん)と道路(どうろ)の通称名(つうしょうめい) Tên thường gọi của đường, hướng đi và đường đi Cho biết tên thường gọi của đường, hướng đi và đường đi |
|
7. 方面、車線と出口の予告 Ý nghĩa biển báo 方面(ほうめん)、車線(しゃせん)と出口(でぐち)の予告(よこく) Thông báo trước về hướng đi, làn đường và lối ra Thông báo trước về hướng đi, làn đường và lối ra |
|
8. 方面と出口 Ý nghĩa biển báo 方面(ほうめん)と出口(でぐち) Hướng đi và lối ra Cho biết hướng đi và lối ra |
|
9. 出口 Ý nghĩa biển báo 出口(でぐち) Lối ra Chỉ dẫn lối ra. |
|
10. 著名地点 Ý nghĩa biển báo 著名地点(ちょめいちてん) Địa điểm nổi tiếng Chỉ dẫn địa điểm nổi tiếng. |
|
11. サービス・エリアの予告 Ý nghĩa biển báo サービス・エリアの予告(よこく) Thông báo trước các khu vực Ý nghĩa biển báo vụ Chỉ dẫn thông báo trước các khu vực Ý nghĩa biển báo vụ. |
|
12. サービス・エリア Ý nghĩa biển báo サービス・エリア Các khu vực Ý nghĩa biển báo vụ Hướng dẫn các khu vực Ý nghĩa biển báo vụ. |
|
13. 非常電話 Ý nghĩa biển báo 非常電話(ひじょうでんわ) Điện thoại khẩn cấp Chỉ dẫn gọi điện khẩn cấp. |
|
14. 待避所 Ý nghĩa biển báo 待避所(たいひじょ) Chỗ tránh xe Cho biết nơi tránh xe. |
|
15. 非常駐車帯 Ý nghĩa biển báo 非常駐車帯(ひじょうちゅうしゃたい) Vùng đỗ xe khẩn cấp Cho biết khu vực đỗ xe khẩn cấp. |
|
16. 駐車場 Ý nghĩa biển báo 駐車場(ちゅうしゃじょう) Bãi đậu xe Cho biết đó là bãi đậu xe |
|
17. 登坂車線 Ý nghĩa biển báo 登坂車線(とはんしゃせん) Tuyến đường lên dốc 登坂車線(とはんしゃせん)を示(しめ)します。 Cho biết đó là tuyến đường lên dốc. |
|
18.国道番号 Ý nghĩa biển báo 国道番号(こくどうばんごう) Số hiệu đường quốc lộ Cho biết số hiệu đường quốc lộ. |
|
19. 都道府県道番号 Ý nghĩa biển báo 都道府県道番号(とどうふけんどうばんごう) Số hiệu tỉnh lị Cho biết số hiệu của tỉnh thành. |
|
20. 総重量限度緩和指定道路 Ý nghĩa biển báo 総重量限度緩和指定道路(そうじゅうりょうげんどかんわしていどうろ) Đường chỉ định nới lỏng giới hạn tổng trọng lượng Cho biết đường chỉ định nới lỏng giới hạn tổng trọng lượng. |
|
21. 高さ限度緩和指定道路 Ý nghĩa biển báo 高(たか)さ限度緩和指定道路(げんどかんわしていどうろ) Đường chỉ định nới lỏng giới hạn chiều cao Cho biết đường chỉ định nới lỏng giới hạn chiều cao. |
|
22. 道路の通称名 Ý nghĩa biển báo 道路(どうろ)の通称名(つうしょうめい) Tên thường gọi của đường Cho biết tên thường gọi của đường. |
|
23. 傾斜路 Ý nghĩa biển báo 傾斜路(けいしゃろ) Đường dốc nghiêng Cho biết đoạn đường dốc. |
|
24.乗合自動車停留所 Ý nghĩa biển báo 乗合自動車停留所(のりあいじどうしゃていりゅうじょ) Trạm dừng xe buýt Cho biết trạm dừng của xe buýt |
|
25.路面電車停留所 Ý nghĩa biển báo 路面電車停留所(ろめんでんしゃていりゅうじょ) Trạm dừng xe điện mặt đất Cho biết trạm dừng của xe điện mặt đất. |
4. Biển cảnh cáo - 標識種別:警戒標識
|
1.十形道路交差点あり Ý nghĩa biển báo 十形道路交差点(じゅうがたどうろこうさてん)あり Có nút giao thông đường chữ thập Cho biết có một nút giao thông đường hình chữ thập ở phía trước. |
|
2. 変形T形道路交差点あり Ý nghĩa biển báo 変形T形道路交差点(がたどうろこうさてん)あり Có giao lộ hình chữ T nằm ngang この先(さき)に変形T形(へんけいてぃーがた)をした道路(どうろ)の交差点(こうさてん)があることを示(しめ)します。 Cho biết phía trước có giao lộ hình chữ T nằm ngang. |
|
3. T形道路交差点あり Ý nghĩa biển báo T形道路交差点(てぃーがたどうろこうさてん)あり Có giao lộ hình chữ T Cho biết phía trước có giao lộ hình chữ T. |
|
4.Y形道路交差点あり Ý nghĩa biển báo Y形道路交差点(わいがたどうろこうさてん)あり Có giao lộ hình chữ Y Cho biết phía trước có giao lộ hình chữ Y. |
|
5. ロータリーあり Ý nghĩa biển báo ロータリーあり Có vòng xoay Cho biết phía trước có vòng xoay. |
|
6. 右(左)方屈曲あり Ý nghĩa biển báo 右(う)(左(さ))方屈曲(ほうくっきょく)あり Có khúc đường cong về bên phải (trái) Cho biết đoạn đường phía trước ôm cua sang phải hoặc trái. |
|
7. 右(左)方屈折あり Ý nghĩa biển báo 右(う)(左(さ))方屈折(ほうくっせつ)あり Có khúc ngoặt bên phải (trái) Cho biết đoạn đường phía trước gấp khúc sang phải (trái). |
|
8. 右(左)方背向屈曲あり Ý nghĩa biển báo 右(う)(左(さ))方背向屈曲(ほうはいこうくっきょく)あり Có khúc đường cong uốn lượn về bên phải (trái) Cho biết có đoạn đường uốn lượn sang phải (trái) ở phía trước. |
|
9.右(左)方背向屈折あり Ý nghĩa biển báo 右(う)(左(さ))方背向屈折(ほうはいこうくっせつ)あり Có đoạn khúc khuỷu bên phải (trái) この先(さき)に左右(さゆう)に折(お)れ曲(ま)がった道路(どうろ)があることを示(しめ)しています。 Cho biết có đoạn đường khúc khuỷu bên phải (trái) ở phía trước. |
|
10. 右(左)方つづら折あり Ý nghĩa biển báo 右(う)(左(さ))方(ほう)つづら折(おり)あり Có nhiều khúc cua bên phải (trái)
Cho biết có đoạn đường rẽ liên tục sang phải (trái) ở phía trước. |
|
11. 踏切あり Ý nghĩa biển báo 踏切(ふみきり)あり Có đường ray Cho biết phía trước có đường ray. |
|
12. 踏切あり Ý nghĩa biển báo 踏切(ふみきり)あり Có đường ray Cho biết phía trước có đường ray. |
|
13. 学校、幼稚園、保育所などあり Ý nghĩa biển báo 学校(がっこう)、幼稚園(ようちえん)、保育所(ほいくしょ)などあり Có trường học, nhà trẻ, trường mẫu giáo, v.v. Cho biết có trường học, trường mẫu giáo hoặc nhà trẻ ở phía trước. |
|
14. 信号機あり Ý nghĩa biển báo 信号機(しんごうき)あり Có đèn giao thông この先(さき)には信号機(しんごうき)があることを示(しめ)しています。 Cho biết có đèn giao thông ở phía trước. |
|
15. すべりやすい Ý nghĩa biển báo すべりやすい Trơn trượt Cho biết có đường trơn trượt ở phía trước. |
|
16.落石のおそれあり Ý nghĩa biển báo 落石(らくせき)のおそれあり Có nguy cơ sạc lở Cho biết có nguy cơ đá rơi xuống ở con đường phía trước. |
|
17.路面に凹凸あり Ý nghĩa biển báo 路面(ろめん)に凹凸(おうとつ)あり Có ổ gà trên mặt đường Cho biết mặt đường phía trước có nhiều ổ gà. |
|
18.合流交通あり Ý nghĩa biển báo 合流交通(ごうりゅうこうつう)あり Có giao thông sáp nhập Cho biết ở đằng trước có giao thông từ nơi khác đổ về. |
|
19. 車線数減少 Ý nghĩa biển báo 車線数減少(しゃせんすうげんしょう) Giảm số làn đường Cho biết ở phía trước số làn đường sẽ giảm. |
|
20.幅員減少 Ý nghĩa biển báo 幅員減少(ふくいんげんしょう) Thu hẹp chiều rộng đường Cho biết ở phía trước, chiều rộng đường bị thu hẹp. |
|
21. 二方向交通 Ý nghĩa biển báo 二方向交通(にほうこうこうつう) Giao thông hai chiều Cho biết phía trước là đường lưu thông hai chiều. |
|
22. 上り急こう配あり Ý nghĩa biển báo 上(のぼ)り急(きゅう)こう配(ばい)あり Có đoạn dốc lên cao gấp Cho biết có đoạn dốc lên cao ở phía trước. |
|
23. 下り急こう配あり Ý nghĩa biển báo 下(くだ)り急(きゅう)こう配(ばい)あり Có đoạn dốc xuống gấp Cho biết có đoạn dốc xuống gấp ở phía trước. |
|
24. 道路工事中 Ý nghĩa biển báo 道路工事中(どうろこうじちゅう) Đang thi công đường Cho biết đoạn đường phía trước đang thi công. |
|
25. 横風注意 Ý nghĩa biển báo 横風注意(よこかぜちゅうい) Chú ý gió mạnh Cho biết ở đằng trước có gió rất mạnh nên cần đề phòng. |
|
26. 動物が飛び出すおそれあり Ý nghĩa biển báo 動物(どうぶつ)が飛(と)び出(だ)すおそれあり Có nguy cơ động vật lao ra Cho biết có nguy cơ động vật lao ra ngoài. |
|
27. その他の危険 Ý nghĩa biển báo その他(た)の危険(きけん) Những nguy hiểm khác Cho biết có những nguy hiểm khác ở phía trước. |
5. Biển quy chế - 標識種別:規制標示
|
1. 転回禁止 Ý nghĩa biển báo 転回禁止(てんかいきんし) Cấm quay đầu Không được quay đầu xe. Con số cho biết thời gian cấm. Trường hợp này là không được quay đầu xe từ 8 giờ đến 20 giờ. |
|
2. 転回禁止 Ý nghĩa biển báo 転回禁止 Cấm quay đầu Không được quay đầu xe. |
|
3. 追越しのための右側部分はみ出し通行禁止 Ý nghĩa biển báo 追越(おいこ)しのための右側部分(みぎがわぶぶん)はみ出(だ)し通行禁止(つうこうきんし)
Các phương tiện lưu thông trên các phần A và B không được chạy lấn sang bên phải đường để vượt. |
|
4. 追越しのための右側部分はみ出し通行禁止 Ý nghĩa biển báo 追越(おいこ)しのための右側部分(みぎがわぶぶん)はみ出(だ)し通行禁止(つうこうきんし) Cấm chạy lấn sang phần bên phải để vượt Các phương tiện lưu thông trên các phần A và B không được chạy lấn sang bên phải đường để vượt. |
|
5. 追越しのための右側部分はみ出し通行禁止 Ý nghĩa biển báo 追越(おいこ)しのための右側部分(みぎがわぶぶん)はみ出(だ)し通行禁止(つうこうきんし) Cấm chạy lấn sang phần bên phải để vượt Phương tiện lưu thông trên phần đường A không được lấn sang bên phải để vượt. |
|
6. 進路変更禁止 Ý nghĩa biển báo 進路変更禁止(しんろへんこうきんし) Cấm chuyển làn đường Phương tiện lưu thông trên làn đường A không được thay đổi làn đường sang B và phương tiện lưu thông trên làn đường B không được thay đổi làn đường sang A. |
|
7. 進路変更禁止 Ý nghĩa biển báo 進路変更禁止(しんろへんこうきんし) Cấm chuyển làn đường Xe lưu thông trên làn đường B không được chuyển sang làn đường A. |
|
8. 駐停車禁止 Ý nghĩa biển báo 駐停車禁止(ちゅうていしゃきんし) Cấm dừng/ đỗ xe Ô tô không được đỗ hoặc dừng xe. |
|
9.駐車禁止 Ý nghĩa biển báo 駐車禁止(ちゅうしゃきんし) Cấm đỗ xe Ô tô không được đỗ xe. |
|
10. 最高速度 車と路面電車は、表示された速度を超えて運転してはいけません。ただし、次の車は表示された速度が法令で定められた最高速度(法定速度)より高い場合は、法定速度を超えて運転してはいけません。 Ý nghĩa biển báo 最高速度(さいこうそくど) Tốc độ tối đa ①原動機付自転車(げんどうきつきじてんしゃ)・・・(30km/h) ②けん引自動車以外(いんじどうしゃいがい)の自動車(じどうしゃ)で、他(た)の車(くるま)をけん引(いん)する自動車 Ô tô và xe điện mặt đất không được chạy vượt quá tốc độ trong hình. Tuy nhiên, các loại xe sau thì không được chạy nếu tốc độ trong hình lớn hơn tốc độ tối đa pháp luật quy định (tốc độ pháp luật cho phép): 1) xe đạp điện/ xe gắn máy, 2) phương tiện khác ngoài xe kéo, tức loại xe kéo xe khác. I) khi kéo xe bị tai nạn có tổng trọng tải không quá 2.000kg bằng xe có tổng trọng tải gấp 3 lần: 40km/h II) khi kéo xe khác bằng xe đạp điện/ xe gắn máy hoặc xe đạp điện thông thường không qua 125cc: 25km/h III) kéo xe gặp tai nạn ngoài trường hợp 1 và 2: 30km/h |
|
11. 立入り禁止部分 Ý nghĩa biển báo 立入(たちい)り禁止部分(きんしぶぶん) Phần cấm vào Các phương tiện không được vào bên trong bảng chỉ dẫn này. |
|
12. 停止禁止部分 Ý nghĩa biển báo 停止禁止部分(ていしきんしぶぶん) Phần cấm dừng Ô tô và xe điện mặt đất, tùy tình hình, nếu xét thấy có nguy cơ dừng ở bên trong biển báo này thì không được vào bên trong. |
|
13. 路側帯 Ý nghĩa biển báo 路側帯(ろそくたい) Khu vực lề đường (1) Người đi bộ và xe thô sơ có thể đi qua. (2) Nếu chiều rộng của khu vực lề đường rộng (hơn 0,75m), ô tô có thể vào khu vực lề đường để đỗ hoặc dừng, nếu chừa chỗ trống 0,75m trở lên ở bên trái của xe. |
|
14. 駐停車禁止路側帯 Ý nghĩa biển báo 駐停車禁止路側帯(ちゅうていしゃきんしろそくたい) Khu vực lề đường cấm dừng/ đỗ xe (1) Người đi bộ và xe thô sơ có thể đi qua. (2) Ô tô bị cấm đi vào khu vực lề đường để dừng hoặc đỗ xe. |
|
15. 歩行者用路側帯 Ý nghĩa biển báo 歩行者用路側帯(ほこうしゃようろそくたい) Khu vực lề đường dành cho người đi bộ (1) Chỉ người đi bộ mới có thể đi qua. (2) Ô tô bị cấm đỗ hoặc dừng trong khu vực lề đường. |
|
16. 高速本線車道以外の車両通行帯 Ý nghĩa biển báo 高速本線車道以外(こうそくほんせんしゃどういがい)の車両通行帯(しゃりょうつうこうたい) Làn xe ngoài làn đường cao tốc chính Đây là làn xe được thiết kế trong khu vực đường nằm ngoài đường quốc lộ cao tốc chính. |
|
17. 高速本線車道以外の車両通行帯 Ý nghĩa biển báo 高速本線車道以外(こうそくほんせんしゃどういがい)の車両通行帯(しゃりょうつうこうたい) Làn xe ngoài làn đường cao tốc chính Đây là làn xe được thiết kế trong khu vực đường nằm ngoài đường quốc lộ cao tốc chính. |
|
18. 高速本線車道以外の車両通行帯 Ý nghĩa biển báo 高速本線車道以外(こうそくほんせんしゃどういがい)の車両通行帯(しゃりょうつうこうたい) Làn xe ngoài làn đường cao tốc chính Đây là làn xe được thiết kế trong khu vực đường nằm ngoài đường quốc lộ cao tốc chính. |
|
19. 高速本線車道の車両通行帯 Ý nghĩa biển báo 高速本線車道(こうそくほんせんしゃどう)の車両通行帯(しゃりょうつうこうたい) Làn xe trong đường cao tốc chính Đây là làn xe được thiết kế trong đường quốc lộ cao tốc chính. |
|
20. 優先本線車道 Ý nghĩa biển báo 優先本線車道(ゆうせんほんせんしゃどう) Đường chính ưu tiên Cho biết con đường chính phía trước giao nhau với con đường chính có biển báo này là đường ưu tiên. Trong trường hợp này, A là đường chính ưu tiên. |
|
21. 車両通行区分 Ý nghĩa biển báo 車両通行区分(しゃりょうつうこうくぶん) Phân chia làn đường Cho biết phạm vi và vị trí giao thông được quy định theo từng loại phương tiện. |
|
22. 特定の種類の車両の通行区分 Ý nghĩa biển báo 特定(とくてい)の種類(しゅるい)の車両(しゃりょう)の通行区分(つうこうくぶん)
Xe tải lớn, xe tải cỡ trung đặc định và xe đặc thù cỡ lớn phải lưu thông trên làn đường ngoài cùng bên trái. |
|
23. けん引自動車の高速自動車国道通行区分 Ý nghĩa biển báo けん引自動車(いんじどうしゃ)の高速自動車国道通行区分(こうそくじどうしゃこくどうつうこうくぶん) Phân chia làn đường của xe kéo trên quốc lộ cao tốc Xe kéo phải đi trên vùng giao thông được chỉ định. |
|
24. 専用通行帯 Ý nghĩa biển báo 専用通行帯(せんようつうこうたい) Làn đường dành riêng Cho biết đó là làn đường dành riêng của phương tiện được hiển thị. Trường hợp này, khoảng thời gian từ 7-9 giờ là làn đường dành riêng cho xe buýt. |
|
25. 路線バス等優先通行帯 Ý nghĩa biển báo 路線(ろせん)バス等優先通行帯(とうゆうせんつうこうたい) Làn đường ưu tiên, chẳng hạn tuyến xe buýt Cho biết đó là làn đường ưu tiên, chẳng hạn tuyến xe buýt. Trường hợp này, khoảng thời gian từ 7-9 giờ là làn đường ưu tiên xe buýt. |
|
26. けん引自動車の自動車専用道路第一通行帯通行指定区間 Ý nghĩa biển báo けん引自動車(いんじどうしゃ)の自動車専用道路第一通行帯通行指定区間(じどうしゃせんようどうろだいいちつうこうたいつうこうしていくかん) Khu vực chỉ định giao thông tại làn đường số 1 dành riêng cho xe kéo Xe kéo phải lưu thông trên làn đường ngoài cùng bên trái. |
|
27. 進行方向別通行区分 Ý nghĩa biển báo 進行方向別通行区分(しんこうほうこうべつつうこうくぶん) Phân chia hướng lưu thông theo hướng đi 車(くるま)は、交差点(こうさてん)で進行(しんこう)する方向別(ほうこうべつ)に指定(してい)された車両通行帯(しゃりょうつうこうたい)を通行(つうこう)しなければなりません。 Xe phải đi trong làn đường được chỉ định theo từng hướng di chuyển tại ngã tư. |
|
28. 右左折の方法(右折の方法) Ý nghĩa biển báo 右左折(うさせつ)の方法(ほうほう)(右折(うせつ)の方法(ほうほう)) Cách rẽ phải/ trái (Cách rẽ phải) Cho biết vùng phải lưu thông khi cho xe rẽ trái/phải tại ngã tư. |
|
29. 右左折の方法(右折の方法) 車が交差点で右折するときに、通行しなければならない部分を示します。 Ý nghĩa biển báo 右左折(うさせつ)の方法(ほうほう)(右折(うせつ)の方法(ほうほう)) Cách rẽ phải/ trái (Cách rẽ phải) |
|
30. 右左折の方法(左折の方法) Ý nghĩa biển báo 右左折(うさせつ)の方法(ほうほう)(左折(させつ)の方法(ほうほう)) Cách rẽ phải/ trái (Cách rẽ trái) Phương tiện phải rẽ trái sao cho đi vào làn đường để có thể lưu thông sau khi rẽ trái. |
|
31. 平行駐車(1台のとき) Ý nghĩa biển báo 平行駐車(へいこうちゅうしゃ)(1台(だい)のとき) Đỗ xe song song (trường hợp một chiếc) Khi đỗ xe, cho xe vào phần được kẻ vạch và dừng song song với mép đường. |
|
32. 平行駐車(2台のとき) Ý nghĩa biển báo 平行駐車(へいこうちゅうしゃ)(2台(だい)のとき) Đỗ xe song song (trường hợp hai chiếc) Khi đỗ xe, cho xe vào phần được kẻ vạch và dừng song song với mép đường. |
|
33. 直角駐車 Ý nghĩa biển báo 直角駐車(ちょっかくちゅうしゃ) 車(くるま)は、駐車(ちゅうしゃ)するとき、区画(くかく)された部分(ぶぶん)に入(はい)り、道路(どうろ)の端(はし)に対(たい)して直角(ちょっかく)に止(と)めなければなりません。 Khi đỗ xe, cho xe vào phần được kẻ vạch và dừng vuông góc với mép đường. |
|
34. 斜め駐車 Ý nghĩa biển báo 斜(なな)め駐車(ちゅうしゃ) Đỗ xe xéo Khi đỗ xe, cho xe vào phần được kẻ vạch và dừng xéo với mép đường. |
|
35. 普通自転車歩道通行可 Ý nghĩa biển báo 普通自転車歩道通行可(ふつうじてんしゃほどうつうこうか) Xe đạp thông thường được phép lưu thông trên vỉa hè Xe đạp thông thường được lưu thông trên vỉa hè. |
|
36. 普通自転車の歩道通行部分 Ý nghĩa biển báo 普通自転車(ふつうじてんしゃ)の歩道通行部分(ほどうつうこうぶぶん) Phần vỉa hè xe đạp thông thường được phép lưu thông Cho biết xe đạp thông thường được phép chạy trên vỉa hè và phạm vi đó. |
|
37. 普通自転車の交差点進入禁止 Ý nghĩa biển báo 普通自転車(ふつうじてんしゃ)の交差点進入禁止(こうさてんしんにゅうきんし) Cấm xe đạp thông thường vào giao lộ Xe đạp thông thường không được vào phần giao lộ nằm ngoài bảng chỉ dẫn này. |
|
38. 終わり Ý nghĩa biển báo 終(お)わり Kết thúc Cho biết kết thúc vùng quy định giao thông hiển thị trên bảng chỉ dẫn. Trường hợp này cho biết quy định tốc độ 50 km/h sẽ kết thúc tại đây. |
|
39. 終わり Ý nghĩa biển báo 終(お)わり Kết thúc |
|
40. 環状交差点における左折等の方法 Ý nghĩa biển báo 環状交差点(かんじょうこうさてん)における左折等(させつとう)の方法(ほうほう) Cách rẽ trái ở vòng xuyến Quy định vùng cần phải lưu thông khi rẽ trái, v.v... tại vòng xuyến. |
6. Biển chỉ dẫn - 標識種別:指示標示
|
1. 並進可 Ý nghĩa biển báo 並進可(へいしんか) Được phép chạy song song Hai chiếc xe đạp thông thường có thể đi cạnh nhau. |
|
2. 軌道敷内通行可 Ý nghĩa biển báo 軌道敷内通行可(きどうしきないつうこうか) Được phép lưu thông trong đường ray Ô tô có thể chạy trong đường ray. |
|
3. 高齢運転者等標章自動車駐車可 Ý nghĩa biển báo 高齢運転者等標章自動車駐車可(こうれいうんてんしゃとうひょうしょうじどうしゃちゅうしゃか) Chỉ những xe thông thường có số đăng ký (xe) được dán biểu tượng đỗ xe nơi dành riêng mới được đỗ xe. |
|
4. 駐車可 Ý nghĩa biển báo 駐車可(ちゅうしゃか) Được phép đậu xe Ô tô có thể đỗ xe. |
|
5. 高齢運転者等標章自動車停車可 Ý nghĩa biển báo 高齢運転者等標章自動車停車可(こうれいうんてんしゃとうひょうしょうじどうしゃていしゃか) Xe có kí hiệu người lái xe cao tuổi, v.v thì được phép dừng xe Chỉ những xe thông thường có số đăng ký (xe) được dán biểu tượng đỗ xe nơi dành riêng mới được dừng xe. |
|
6. 停車可 Ý nghĩa biển báo 停車可(ていしゃか) Được phép dừng xe Ô tô có thể dừng xe. |
|
7. 優先道路 Ý nghĩa biển báo 優先道路(ゆうせんどうろ) Đường ưu tiên Biểu thị đường ưu tiên. |
|
8. 中央線 Ý nghĩa biển báo 中央線(ちゅうおうせん) Đường trung tâm Biểu thị trung tâm của đường hoặc đường trung tâm. |
|
9. 停止線 Ý nghĩa biển báo 停止線(ていしせん) Vạch dừng Cho biết vị trí khi xe dừng lại. |
|
10. 横断歩道 Ý nghĩa biển báo 横断歩道(おうだんほどう) Vạch sang đường dành cho người đi bộ Biểu thị đó là vạch qua đường cho người đi bộ. |
|
11. 横断歩道 Ý nghĩa biển báo 横断歩道(おうだんほどう) Vạch sang đường dành cho người đi bộ Biểu thị đó là vạch qua đường cho người đi bộ. |
|
12. 自転車横断帯 Ý nghĩa biển báo 自転車横断帯(じてんしゃおうだんたい) Lối sang đường dành cho xe đạp Cho biết đó là làn băng qua của xe đạp. |
|
13. 横断歩道・自転車横断帯 Ý nghĩa biển báo 横断歩道(おうだんほどう)・自転車横断帯(じてんしゃおうだんたい) Vạch sang đường dành cho người đi bộ/ Lối sang đường dành cho xe đạp Biểu thị đó là vạch qua đường cho người đi bộ/ làn đường băng qua của xe đạp |
|
14. 安全地帯 Ý nghĩa biển báo 安全地帯(あんぜんちたい) Vùng an toàn Biểu thị đó là vùng an toàn. |
|
15. 規制予告 Ý nghĩa biển báo 規制予告(きせいよこく) Dự báo trước quy định Dự báo trước quy định giao thông hiển thị trên biển chỉ dẫn đang được thực hiện ở phía trước. |
|
16. 規制予告 Ý nghĩa biển báo 規制予告(きせいよこく) báo trước quy định Dự báo trước quy định giao thông hiển thị trên biển chỉ dẫn đang được thực hiện ở phía trước. |